desmodium tortuosum

Học thuật
Thân thiện
desmodium tortuosum

A farmer grows Desmodium tortuosum to enrich his pasture soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật thuộc chi Desmodium: Desmodium tortuosum tên khoa học của một loại cây họ Đậu (Fabaceae), thường được trồng làm thức ăn gia súc để cải tạo đất. Tên tiếng Việt phổ biến cỏ ba lá hoặc một giống cây họ đậu nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Farmers plant Desmodium tortuosum to improve soil fertility. (Nông dân trồng cỏ Desmodium tortuosum để cải thiện độ màu mỡ của đất.)
    • This field is covered with Desmodium tortuosum, a good forage crop. (Cánh đồng này được phủ bởi cây Desmodium tortuosum, một loại cây thức ăn gia súc tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nông nghiệp bền vững: Cây này thường được nhắc đến như một loại cây che phủ hoặc cây phân xanh.
    • Using Desmodium tortuosum as a cover crop helps prevent soil erosion. (Sử dụng cây Desmodium tortuosum làm cây che phủ giúp ngăn ngừa xói mòn đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Desmodium purpureum (Danh từ): Một loài thực vật cùng chi đặc điểm công dụng tương tự, đôi khi được gọi chung.
  • Forage legume (Danh từ): Cây họ đậu làm thức ăn gia súc - nhóm chung bao gồm .
  • Tick-trefoil (Danh từ): Tên gọi chung cho các loài trong chi .
Từ đồng nghĩa
  • Beggarweed: Một tên gọi thông thường trong tiếng Anh cho một số loài , bao gồm cả .
  • Tropical forage legume: Cây họ đậu thức ăn gia súc nhiệt đới.
Thông tin bổ sung
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành thuộc lĩnh vực thực vật học nông nghiệp. Tên gọi này ít khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày phổ biến trong các văn bản kỹ thuật, tài liệu nông nghiệp hoặc trao đổi học thuật.
  • Loài cây này nguồn gốc từ khu vực Tây Ấn được trồng phổ biếnmiền nam Hoa Kỳ.
desmodium tortuosum

A farmer grows Desmodium tortuosum to enrich his pasture soil.

Noun
  1. giống desmodium purpureum